Bản dịch của từ Monism trong tiếng Việt

Monism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Monism(Noun)

mˈɒnɪzəm
ˈmɑnɪzəm
01

Giáo lý cho rằng chỉ có một thực thể tối cao duy nhất tồn tại, hay niềm tin vào một thực tại thống nhất.

The doctrine that only one supreme being exists or the belief in a single unified reality

Ví dụ
02

Một hệ thống triết học cho rằng mọi sự vật đều có thể được hiểu như là sự biểu hiện của một nguyên tắc hoặc chất liệu nền tảng duy nhất.

A philosophical system that holds that all things can be understood as manifestations of a single underlying substance or principle

Ví dụ
03

Trong bối cảnh thần học, quan điểm cho rằng Thiên Chúa, vũ trụ và nhân loại là một thể thống nhất.

In the context of theology the view that God the universe and humanity are interconnected as one essence

Ví dụ