Bản dịch của từ Monism trong tiếng Việt
Monism
Noun [U/C]

Monism(Noun)
mˈɒnɪzəm
ˈmɑnɪzəm
Ví dụ
02
Một hệ thống triết học cho rằng mọi sự vật đều có thể được hiểu như là sự biểu hiện của một nguyên tắc hoặc chất liệu nền tảng duy nhất.
A philosophical system that holds that all things can be understood as manifestations of a single underlying substance or principle
Ví dụ
