Bản dịch của từ More trong tiếng Việt

More

Pronoun Adverb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

More (Pronoun)

mɔːr
mɔːr
01

Thêm.

More.

Ví dụ

She has more friends than I do on social media.

Cô ấy có nhiều bạn bè hơn tôi trên mạng xã hội.

John wants more time to spend with his social group.

John muốn dành nhiều thời gian hơn cho nhóm xã hội của anh ấy.

Students are looking for more opportunities to socialize outside class.

Học sinh đang tìm kiếm nhiều cơ hội hơn để giao lưu bên ngoài lớp học.

02

Một số lượng hoặc số lượng lớn hơn (của một cái gì đó).

A greater number or quantity (of something).

Ví dụ

More people attended the event this year.

Nhiều người tham dự sự kiện năm nay.

She wants more friends to join the club.

Cô ấy muốn nhiều bạn tham gia câu lạc bộ.

The organization needs more volunteers for the project.

Tổ chức cần nhiều tình nguyện viên cho dự án.

03

Một số lượng bổ sung hoặc bổ sung (của một cái gì đó).

An extra or additional quantity (of something).

Ví dụ

She needs more time to finish the project.

Cô ấy cần thêm thời gian để hoàn thành dự án.

They want more opportunities for career advancement.

Họ muốn thêm cơ hội để thăng tiến trong sự nghiệp.

He asked for more information about the social event.

Anh ấy yêu cầu thêm thông tin về sự kiện xã hội.

More (Adverb)

mɔːr
mɔːr
01

Nhiều hơn, dùng để so sánh hơn.

More, used for comparison.

Ví dụ

John earns more than Mary.

John kiếm được nhiều hơn Mary.

She needs to socialize more often.

Cô ấy cần giao tiếp xã hội thường xuyên hơn.

The population of the city is growing more rapidly.

Dân số của thành phố đang tăng nhanh hơn.

02

(bây giờ là thơ) trong cấu trúc phủ định: nữa, nữa; nữa.

(now poetic) in negative constructions: any further, any longer; any more.

Ví dụ

I can't take it more.

Tôi không thể chịu nổi nữa.

She doesn't want to see him more.

Cô ấy không muốn gặp anh ấy nữa.

They won't wait for us more.

Họ sẽ không chờ chúng ta nữa.

03

Ở một mức độ hoặc mức độ lớn hơn.

To a greater degree or extent.

Ví dụ

She needs to study more to pass the exam.

Cô ấy cần học nhiều hơn để đậu kỳ thi.

He volunteers at the shelter more frequently now.

Anh ấy tình nguyện tại trại trẻ mồ côi thường xuyên hơn bây giờ.

They are becoming more involved in community projects.

Họ đang trở nên tham gia vào các dự án cộng đồng nhiều hơn.

04

Dùng để tạo dạng so sánh hơn của tính từ và trạng từ.

Used to form the comparative form of adjectives and adverbs.

Ví dụ

He is more friendly than his brother.

Anh ấy thân thiện hơn anh trai của mình.

She speaks more confidently in public now.

Cô ấy nói chắc chắn hơn khi ở trước đám đông.

They need to work more efficiently to meet the deadline.

Họ cần làm việc hiệu quả hơn để kịp thời hạn.

More (Adjective)

mˈɔɹ
moʊɹ
01

Mức độ so sánh của nhiều: về số lượng, số lượng hoặc tỷ lệ lớn hơn. (dùng với số lượng liên tục)

Comparative degree of much: in greater quantity, amount, or proportion. (used for a continuous quantity.)

Ví dụ

She has more friends than I do.

Cô ấy có nhiều bạn hơn tôi.

He earns more money working overtime.

Anh ấy kiếm được nhiều tiền hơn làm thêm giờ.

They need more volunteers for the charity event.

Họ cần nhiều tình nguyện viên hơn cho sự kiện từ thiện.

02

Mức độ so sánh của nhiều: với số lượng lớn hơn. (dùng cho số lượng rời rạc.)

Comparative degree of many: in greater number. (used for a discrete quantity.)

Ví dụ

More people attended the event this year compared to last year.

Nhiều người tham dự sự kiện năm nay so với năm ngoái.

She had more friends in high school than in college.

Cô ấy có nhiều bạn hơn ở trung học so với đại học.

The survey showed that more respondents preferred option A over option B.

Cuộc khảo sát cho thấy nhiều người tham gia ưa thích lựa chọn A hơn lựa chọn B.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng More cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

7.0/8Cao
Listening
Cao
Speaking
Cao
Reading
Cao
Writing Task 1
Cao
Writing Task 2
Cao

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Bài mẫu IELTS writing và từ vựng chủ đề Work - Occupation
[...] Moreover, the technology develops, the markets will be opened [...]Trích: Bài mẫu IELTS writing và từ vựng chủ đề Work - Occupation
Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 04/02/2023
[...] It is becoming and popular these days for people to participate in extreme sports [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 04/02/2023
Describe a time you made a decision to wait for something
[...] Hopefully, as it starts to become developed and reliable, people will take it often [...]Trích: Describe a time you made a decision to wait for something
Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 10/06/2023
[...] When unhealthy food items become expensive, people are likely to reconsider their choices and seek out nutritious options [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 10/06/2023

Idiom with More

Không có idiom phù hợp