Bản dịch của từ Mortage trong tiếng Việt
Mortage
Noun [U/C]

Mortage(Noun)
mˈɔːtɪdʒ
ˈmɔrtɪdʒ
Ví dụ
02
Thỏa thuận pháp lý trong đó ngân hàng cho vay tiền kèm lãi suất và giữ quyền sở hữu tài sản của người vay cho đến khi khoản nợ được trả xong.
This is a legal agreement where a bank lends money at interest in exchange for holding the debtor's ownership rights to the asset until the debt obligation is paid off.
这是一份法律协议,银行在借出资金时收取利息,并以此为条件,持有借款人的资产所有权,直到债务还清为止。
Ví dụ
