Bản dịch của từ Multi-domestic strategy trong tiếng Việt
Multi-domestic strategy
Noun [U/C]

Multi-domestic strategy(Noun)
mˌʌltimˈɔdəsətɨts stɹˈætədʒi
mˌʌltimˈɔdəsətɨts stɹˈætədʒi
Ví dụ
02
Một khung chiến lược cho phép các công ty con ở các thị trường nước ngoài có sự linh hoạt để phát triển chiến lược marketing và vận hành riêng.
A strategic framework allowing flexibility for subsidiaries in foreign markets to develop their own marketing and operational strategies.
多国经营战略 - 一种允许海外子公司在外国市场灵活制定自身营销和运营策略的战略框架
Ví dụ
03
Một cách tiếp cận được các công ty đa quốc gia áp dụng để quản lý hoạt động ở nhiều quốc gia, điều chỉnh cho phù hợp với các điều kiện thị trường địa phương.
An approach taken by multinational companies to manage operations in multiple countries, adapting to local market conditions.
多国经营战略 - 大型跨国公司为管理多个国家或地区的业务所采用的策略,需根据当地市场条件进行调整
Ví dụ
