Bản dịch của từ My tribe trong tiếng Việt
My tribe
Noun [U/C]

My tribe(Noun)
mˈaɪ trˈaɪb
ˈmaɪ ˈtraɪb
Ví dụ
Ví dụ
03
Một phân chia xã hội trong một xã hội truyền thống bao gồm các gia đình hoặc cộng đồng có liên kết với nhau qua các mối quan hệ kinh tế, xã hội, tôn giáo hoặc huyết thống.
A social division in a traditional society consisting of families or communities linked by social economic religious or blood ties
Ví dụ
