Bản dịch của từ My tribe trong tiếng Việt

My tribe

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

My tribe(Noun)

mˈaɪ trˈaɪb
ˈmaɪ ˈtraɪb
01

Một nhóm người thường có mối liên hệ về huyết thống hoặc văn hóa sống cùng nhau và chia sẻ các phong tục, truyền thống.

A group of people often related by blood or culture living together and sharing customs and traditions

Ví dụ
02

Một cộng đồng những người có chung văn hóa, ngôn ngữ hoặc lối sống.

A community of people who share a common culture language or ways of life

Ví dụ
03

Một phân chia xã hội trong một xã hội truyền thống bao gồm các gia đình hoặc cộng đồng có liên kết với nhau qua các mối quan hệ kinh tế, xã hội, tôn giáo hoặc huyết thống.

A social division in a traditional society consisting of families or communities linked by social economic religious or blood ties

Ví dụ