Bản dịch của từ Navigation exit trong tiếng Việt
Navigation exit
Noun [U/C]

Navigation exit(Noun)
nˌævɪɡˈeɪʃən ˈɛksɪt
ˌnævəˈɡeɪʃən ˈɛksɪt
Ví dụ
02
Hành động điều hướng, đặc biệt là quá trình lập kế hoạch và chỉ đạo lộ trình của một chiếc tàu, máy bay hoặc phương tiện.
The point or means by which one leaves or exits a place especially in a significant or official context
Ví dụ
