Bản dịch của từ New age trong tiếng Việt

New age

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

New age(Noun)

nˈu ˈeɪdʒ
nˈu ˈeɪdʒ
01

Phong trào hiện đại kết hợp các yếu tố của tâm linh truyền thống khác nhau với những yếu tố của khoa học hiện đại nhằm khám phá những cách suy nghĩ và tồn tại mới.

The modern movement that combines elements of various traditional spiritualities with those of modern science in order to explore new ways of thinking and being.

Ví dụ

New age(Adjective)

nˈu ˈeɪdʒ
nˈu ˈeɪdʒ
01

Liên quan đến hoặc đặc trưng của phong cách âm nhạc đặc trưng bởi sự kết hợp giữa nhạc jazz, rock và nhạc điện tử, thường đi kèm với những triết lý thời đại mới thúc đẩy lối sống toàn diện và thay thế.

Relating to or characteristic of the style of music characterized by a fusion of jazz rock and electronic music often accompanied by new age philosophies promoting holistic and alternative lifestyles.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh