Anh - Việt

Bản dịch của từ New age trong tiếng Việt

new age

NounAdjective

new age (Noun)

/nˈu ˈeɪdʒ/
/nˈu ˈeɪdʒ/
AI

Nghĩa 01 · Một phong trào hiện đại kết hợp các yếu tố từ nhiều truyền thống tâm linh (ví dụ huyền bí, thiền, chữa lành bằng năng lượng) với quan niệm và phương pháp của khoa học hiện đại, nhằm khám phá những cách suy nghĩ và sống mới.

Một phong trào hiện đại kết hợp các yếu tố từ nhiều truyền thống tâm linh (ví dụ huyền bí, thiền, chữa lành bằng năng lượng) với quan niệm và phương pháp của khoa học hiện đại, nhằm khám phá những cách suy nghĩ và sống mới.

the modern movement that combines elements of various traditional spiritualities with those of modern science in order to explore new ways of thinking and being.

Ví dụ
Thế hệ mới thúc đẩy sự chữa lành toàn diện và phát triển cá nhân trong xã hội.The new age promotes holistic healing and personal growth in society.
Nhiều người không hiểu triết lý thế hệ mới.Many people do not understand the new age philosophy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

new age (Adjective)

/nˈu ˈeɪdʒ/
/nˈu ˈeɪdʒ/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến phong cách âm nhạc 'new age' — thường là sự pha trộn giữa jazz, rock và nhạc điện tử, kèm theo tư tưởng 'thời đại mới' (new age) nhấn mạnh lối sống toàn diện, tâm linh và các phương pháp thay thế.

Liên quan đến phong cách âm nhạc 'new age' — thường là sự pha trộn giữa jazz, rock và nhạc điện tử, kèm theo tư tưởng 'thời đại mới' (new age) nhấn mạnh lối sống toàn diện, tâm linh và các phương pháp thay thế.

relating to or characteristic of the style of music characterized by a fusion of jazz rock and electronic music often accompanied by new age philosophies promoting holistic and alternative lifestyles.

Ví dụ
Nhiều nghệ sĩ nhạc new age quảng bá hòa bình và chữa lành qua âm nhạc.Many new age artists promote peace and healing through their music.
Nhạc new age không phải lúc nào cũng thu hút người nghe truyền thống.New age music does not always appeal to traditional listeners.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh