Bản dịch của từ Next chapter trong tiếng Việt
Next chapter
Phrase

Next chapter(Phrase)
nˈɛkst tʃˈæptɐ
ˈnɛkst ˈtʃæptɝ
Ví dụ
02
Phần tiếp theo của một cuốn sách hoặc tác phẩm viết khác thường được chỉ ra để tiếp tục diễn biến câu chuyện hoặc lập luận.
The following section of a book or other written work usually indicating a continuation of the narrative or argument
Ví dụ
03
Một sự kiện hoặc diễn biến sắp tới được dự đoán sẽ xảy ra.
An upcoming event or occurrence that is anticipated to happen
Ví dụ
