Bản dịch của từ Night rainbow trong tiếng Việt

Night rainbow

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Night rainbow(Noun)

nˈaɪt rˈeɪnbəʊ
ˈnaɪt ˈreɪnˌboʊ
01

Cầu vồng xuất hiện vào ban đêm thường do ánh sáng của mặt trăng chứ không phải ánh sáng mặt trời.

A rainbow that appears during the night often due to moonlight rather than sunlight

Ví dụ
02

Một hiện tượng khí tượng liên quan đến sự tán xạ ánh sáng bởi độ ẩm trong không khí vào ban đêm.

A meteorological phenomenon that involves light scattering by moisture in the air at night

Ví dụ
03

Một hiện tượng hiếm gặp khi cầu vồng xuất hiện trên bầu trời đêm, thường có màu trắng do ánh sáng từ mặt trăng.

A rare occurrence where a rainbow can be seen in the night sky typically appearing white due to the brightness of the moon

Ví dụ