ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
No iv
Sự thiếu vắng của một thứ gì đó tạo thành khoảng trống.
The absence of something a void
Sự thiếu vắng hoặc tồn tại
A lack of presence or existence
Một phản hồi hoặc tuyên bố tiêu cực
A negative response or statement
Sự thiếu vắng hiện diện hoặc tồn tại
Lacking in quantity degree or quality
Một phản hồi hoặc phát biểu tiêu cực
Not any not one
Sự thiếu vắng của một điều gì đó là một khoảng trống.
Negating or expressing the absence of something
Sự thiếu vắng hay tồn tại
Not in any respect manner or degree
Not at all in no way
Sự thiếu vắng một điều gì đó là một khoảng trống.
By no means not under any conditions