Bản dịch của từ No iv trong tiếng Việt

No iv

Noun [U/C] Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

No iv(Noun)

nˈəʊ ˈaɪv
ˈnoʊ ˈiˈɛˈviˈɛtən
01

Sự thiếu vắng của một thứ gì đó tạo thành khoảng trống.

The absence of something a void

Ví dụ
02

Sự thiếu vắng hoặc tồn tại

A lack of presence or existence

Ví dụ
03

Một phản hồi hoặc tuyên bố tiêu cực

A negative response or statement

Ví dụ

No iv(Adjective)

nˈəʊ ˈaɪv
ˈnoʊ ˈiˈɛˈviˈɛtən
01

Sự thiếu vắng hiện diện hoặc tồn tại

Lacking in quantity degree or quality

Ví dụ
02

Một phản hồi hoặc phát biểu tiêu cực

Not any not one

Ví dụ
03

Sự thiếu vắng của một điều gì đó là một khoảng trống.

Negating or expressing the absence of something

Ví dụ

No iv(Adverb)

nˈəʊ ˈaɪv
ˈnoʊ ˈiˈɛˈviˈɛtən
01

Sự thiếu vắng hay tồn tại

Not in any respect manner or degree

Ví dụ
02

Một phản hồi hoặc tuyên bố tiêu cực

Not at all in no way

Ví dụ
03

Sự thiếu vắng một điều gì đó là một khoảng trống.

By no means not under any conditions

Ví dụ