Bản dịch của từ Noctule trong tiếng Việt

Noctule

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Noctule(Noun)

nˈɒktjuːl
ˈnɑktʃuɫ
01

Một trong những loài dơi thân thuộc thường hoạt động vào ban đêm và thường được tìm thấy ở châu Âu và châu Á.

Any of several species of bats that are nocturnal and often found in Europe and Asia

Ví dụ
02

Một loại dơi thuộc chi Nyctalus, có đặc điểm là cơ thể mảnh mai và sải cánh rộng.

A type of bat belonging to the genus Nyctalus characterized by a long slender body and a wide wingspan

Ví dụ
03

Một loài dơi hoạt động vào ban đêm, thường trú ngụ trên cây hoặc trong các tòa nhà vào ban ngày.

A bat that is active during the night typically roosting in trees or buildings during the day

Ví dụ