Bản dịch của từ Non-binary representation trong tiếng Việt

Non-binary representation

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-binary representation (Noun)

nˈɒnbɪnəri rˌɛprɪzɛntˈeɪʃən
ˈnɑnˈbɪnɝi ˌrɛprəzɛnˈteɪʃən
01

Một cách thể hiện không hoàn toàn phù hợp với các danh mục truyền thống thường được sử dụng liên quan đến những bản sắc giới không chỉ hạn chế ở nam hay nữ.

A representation that does not fit strictly into traditional categories often used in relation to gender identities that are not exclusively male or female

Ví dụ
02

Một hình ảnh hoặc mô tả khái niệm tồn tại ngoài các hệ thống nhị phân.

A visual or conceptual depiction that exists outside of binary systems

Ví dụ
03

Một hình thức phân loại thay thế cho phép có một khoảng cách rộng về bản sắc vượt ra ngoài định nghĩa nhị phân thông thường.

An alternative form of classification that allows for a spectrum of identities beyond the conventional binary

Ví dụ