Bản dịch của từ Non-energy-efficient window trong tiếng Việt
Non-energy-efficient window
Noun [U/C]

Non-energy-efficient window(Noun)
nˌɒnɪnədʒˈɛfɪʃənt wˈɪndəʊ
ˌnɑnəˈnɝdʒɪfɪʃənt ˈwɪndoʊ
01
Một thiết kế cửa sổ không đáp ứng tiêu chuẩn hiện hành về hiệu quả năng lượng thường dẫn đến tác động tiêu cực lớn hơn tới môi trường.
A window design that fails to meet current standards for energy efficiency often resulting in increased environmental impact
Ví dụ
02
Một loại cửa sổ thường không đủ cách nhiệt và có thể dẫn đến chi phí năng lượng cao hơn.
A type of window that typically lacks proper insulation and may contribute to higher energy costs
Ví dụ
03
Một cửa sổ không tiết kiệm năng lượng hiệu quả về khả năng giữ nhiệt hoặc làm mát.
A window that does not conserve energy effectively in terms of heat retention or cooling
Ví dụ
