Bản dịch của từ Non-heat imaging trong tiếng Việt

Non-heat imaging

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-heat imaging(Noun)

nˈɒnhiːt ˈɪmɪdʒɪŋ
ˈnɑnˈhit ˈɪmɪdʒɪŋ
01

Một loại công nghệ hình ảnh phát hiện bức xạ tỏa ra từ các vật thể ở nhiệt độ gần bằng không tuyệt đối, thay vì dựa vào sự phát thải nhiệt.

A type of imaging technology that detects radiation emitted from objects at temperatures near absolute zero rather than relying on heat emissions

Ví dụ
02

Một phương pháp thường được sử dụng trong nhiều ứng dụng khoa học và y tế để hình dung các hiện tượng không phụ thuộc vào bức xạ nhiệt.

A method often used in various scientific and medical applications to visualize phenomena not dependent on thermal emissions

Ví dụ
03

Hình ảnh sử dụng cảm biến để ghi lại hình ảnh mà không bị ảnh hưởng bởi dấu hiệu nhiệt.

Imaging that uses sensors to capture images without the influence of heat signatures

Ví dụ