Bản dịch của từ Nostalgic memories trong tiếng Việt
Nostalgic memories
Noun [U/C]

Nostalgic memories(Noun)
nəʊstˈældʒɪk mˈɛmərˌiz
nɑˈstæɫdʒɪk ˈmɛmɝiz
Ví dụ
02
Nỗi nhớ nhà chính là một cách để hồi tưởng hoặc suy ngẫm về những trải nghiệm trong quá khứ.
The condition of being homesick a form of recollection or reflection on past experiences
Ví dụ
03
Một nỗi nhớ về quá khứ thường mang đến cảm giác vừa ngọt ngào vừa đắng cay.
A yearning for the past often in a bittersweet sense
Ví dụ
