Bản dịch của từ Notice of appeal trong tiếng Việt
Notice of appeal
Noun [U/C]

Notice of appeal(Noun)
nˈoʊtəs ˈʌv əpˈil
nˈoʊtəs ˈʌv əpˈil
01
Một tài liệu chính thức được nộp lên tòa án để chỉ rõ ý định của một bên tìm kiếm sự xem xét một quyết định được đưa ra bởi một tòa án cấp dưới.
A formal document filed with a court to indicate a party's intention to seek a review of a decision made by a lower court.
上诉通知书 - 向法院提交的正式文件,表明一方希望对下级法院做出的决定提出复审
Ví dụ
Ví dụ
03
Một tuyên bố hoặc thông báo về một kháng cáo.
A statement or announcement of an appeal.
上诉通知 - 关于提出上诉的声明或公告
Ví dụ
