Bản dịch của từ Nouveau riche adj trong tiếng Việt

Nouveau riche adj

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nouveau riche adj(Adjective)

nˈuːvoʊ rˈɪʃ ˈædʒ
nuˈvoʊ ˈrɪtʃ ˈædʒ
01

Liên quan đến những người mới trở nên giàu có và thể hiện sự giàu có của họ một cách rõ ràng

Relating to people who have recently become rich and display their wealth conspicuously

Ví dụ
02

Được đặc trưng bởi sự giàu có mới có được, đặc biệt khi được coi là phô trương hoặc thiếu thẩm mỹ

Characterized by newly acquired wealth especially when regarded as ostentatious or lacking in good taste

Ví dụ
03

Được đặc trưng bởi sự phô trương hoặc phô trương sự giàu có

Characterized by a showy or ostentatious display of wealth

Ví dụ
04

Liên quan đến những người mới có được sự giàu có, đặc biệt là khi bị coi là thấp kém về mặt xã hội hoặc thiếu gu thẩm mỹ

Relating to people who have recently acquired wealth especially when regarded as being socially inferior or lacking good taste

Ví dụ
05

Liên quan đến những cá nhân mới giàu khoe khoang sự giàu có của mình theo cách bị coi là thô tục hoặc vô vị

Pertaining to newly rich individuals showing off their wealth in a way considered vulgar or tasteless

Ví dụ