Bản dịch của từ Obscure studio trong tiếng Việt

Obscure studio

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Obscure studio(Noun)

ˈɒbskjɔː stjˈuːdɪˌəʊ
ˈɑbskjɝ ˈstudioʊ
01

Một nơi mà các tác phẩm nghệ thuật hoặc sáng tạo được sản xuất thường theo cách bí mật hoặc độc quyền.

A place where artistic or creative work is produced often in a secretive or exclusive manner

Ví dụ
02

Một bối cảnh để ghi âm hoặc sản xuất các tài liệu âm thanh hoặc hình ảnh mà không có sự chú ý của công chúng.

A setting for recording or producing audio or visual material that lacks public attention

Ví dụ
03

Một studio không nổi tiếng hoặc chưa được biết đến rộng rãi.

A studio that is not well known or widely recognized

Ví dụ