Bản dịch của từ Outsourcing services trong tiếng Việt
Outsourcing services
Noun [U/C]

Outsourcing services(Noun)
aʊtsˈɔːsɪŋ sˈɜːvɪsɪz
ˈaʊtˌsɔrsɪŋ ˈsɝvɪsɪz
01
Một thói quen phổ biến để giảm chi phí bằng cách ủy thác công việc cho các công ty hoặc nhà cung cấp bên ngoài.
A common practice to reduce costs by delegating tasks to external companies or vendors
Ví dụ
02
Việc chuyển giao trách nhiệm cho một số chức năng kinh doanh từ phòng ban nội bộ sang nhà cung cấp bên ngoài
The transfer of responsibility for certain business functions from an internal department to an external provider
Ví dụ
