Bản dịch của từ Ozone trong tiếng Việt

Ozone

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ozone(Noun)

ˈoʊzoʊn
ˈoʊzoʊn
01

Một loại khí độc không màu, không ổn định, có mùi hăng và đặc tính oxy hóa mạnh, được hình thành từ oxy bằng cách phóng điện hoặc tia cực tím. Nó khác với oxy bình thường (O₂) ở chỗ có ba nguyên tử trong phân tử (O₃).

A colourless unstable toxic gas with a pungent odour and powerful oxidizing properties formed from oxygen by electrical discharges or ultraviolet light It differs from normal oxygen O₂ in having three atoms in its molecule O₃.

Ví dụ
02

Không khí trong lành tiếp thêm sinh lực, đặc biệt là gió từ biển thổi vào bờ.

Fresh invigorating air especially that blowing on to the shore from the sea.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ