Bản dịch của từ Paired meter trong tiếng Việt

Paired meter

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Paired meter(Phrase)

pˈeəd mˈiːtɐ
ˈpɛrd ˈmitɝ
01

Một đơn vị đo lường trong thơ ca kết nối hai dòng với một nhịp điệu nhất định

A unit of measurement in verse that pairs two lines with a specific rhythm

Ví dụ
02

Một cấu trúc nhạc điệu trong thơ bao gồm hai nhịp điệu cho mỗi dòng

A rhythmic structure in poetry consisting of two metrical feet per line

Ví dụ
03

Một thuật ngữ được sử dụng để mô tả một thể thơ xen kẽ giữa hai loại kích cỡ âm điệu khác nhau

A term used to describe a poetic form that alternates between two different meter types

Ví dụ