Bản dịch của từ Pair trong tiếng Việt

Pair

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pair(Noun)

pˈeə
ˈpɛr
01

Cặp đôi hoặc bộ đôi, đặc biệt là trong mối quan hệ tình cảm

A couple or duet especially in a romantic relationship

情侣 - 指一对处于恋爱关系中的男女

Ví dụ
02

Một bộ các mục tương tự hoặc có liên quan

A set of items that are similar or related

对子 - 一组相似或相关的物品

Ví dụ
03

Hai đồ vật tương ứng được thiết kế để sử dụng cùng nhau, chẳng hạn như giày hoặc găng tay

Two corresponding things designed for use together such as shoes or gloves

配套;成对物品 - 指为一起使用而设计的两件或多件相匹配的物品,如鞋子或手套

Ví dụ

Pair(Verb)

pˈeə
ˈpɛr
01

Một cặp đôi hoặc bộ đôi, đặc biệt là trong mối quan hệ lãng mạn

To match something with another

配对 - 将某物与另一物相匹配

Ví dụ
02

Hai vật tương ứng được thiết kế để sử dụng cùng nhau như giày hoặc găng tay

To arrange in pairs or to form a pair

成对排列 - 将物品或个体两两地安排在一起;组成一对

Ví dụ
03

Một tập hợp các mục tương tự hoặc liên quan

To mate or join together

配对 - 交合;使结合

Ví dụ