Bản dịch của từ Palatine trong tiếng Việt

Palatine

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Palatine (Adjective)

pˈælətaɪn
pˈælətaɪn
01

(tính từ) Liên quan đến một quan chức hoặc lãnh chúa phong kiến được trao quyền hành ở địa phương mà ở nơi khác chỉ thuộc về nhà vua hoặc chính quyền tối cao. Nói cách khác, có quyền lực địa phương tương đương quyền của nhà vua trong khu vực mình quản lý.

Of an official or feudal lord having local authority that elsewhere belongs only to a sovereign.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Liên quan đến vòm miệng (phần phía trên trong khoang miệng) hoặc xương khẩu cái (xương palatine). Dùng khi nói về cấu trúc, chức năng hoặc bệnh lý liên quan đến khẩu cái.

Relating to the palate or the palatine bone.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Palatine (Noun)

pˈælətaɪn
pˈælətaɪn
01

Mỗi xương hình thành một phần của ổ mắt, khoang mũi và khẩu cái cứng ở hộp sọ (gọi là xương khẩu cái).

Each of two bones within the skull forming parts of the eye socket the nasal cavity and the hard palate.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ