Bản dịch của từ Parallel loan trong tiếng Việt
Parallel loan
Noun [U/C]

Parallel loan(Noun)
pˈɛɹəlˌɛl lˈoʊn
pˈɛɹəlˌɛl lˈoʊn
Ví dụ
02
Các khoản vay được thực hiện để tài trợ cho cùng một dự án hoặc đầu tư và dự kiến sẽ được trả lại đồng thời.
Loans that are made to finance the same project or investment and are expected to be paid back concurrently.
Ví dụ
