Bản dịch của từ Parietal trong tiếng Việt

Parietal

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Parietal (Adjective)

pɚˈɑɪətl̩
pəɹˈɑɪətl̩
01

Thuộc về nghệ thuật tiền sử được tìm thấy trên vách đá hoặc tường đá (các bức tranh, hình vẽ hang động). Từ này thường dùng để chỉ các tác phẩm nghệ thuật được vẽ hoặc khắc lên đá trong thời tiền sử.

Denoting prehistoric art found on rock walls.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thuộc về thành (tường) của cơ thể hoặc của một khoang/cấu trúc rỗng trong cơ thể; dùng để chỉ phần liên quan đến thành của một khoang (ví dụ: thành của sọ, thành của khoang bụng).

Relating to or denoting the wall of the body or of a body cavity or hollow structure.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Parietal (Noun)

pɚˈɑɪətl̩
pəɹˈɑɪətl̩
01

Các quy định về việc cho phép hoặc hạn chế sinh viên khác giới (nam/nữ) đến thăm trong ký túc xá của trường đại học hoặc cao đẳng.

Rules governing visits from members of the opposite sex to a college or university dormitory.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thuộc về thành hoặc vách (thường dùng trong giải phẫu để chỉ phần thành của cơ thể hoặc một cấu trúc ở thành cơ quan).

A parietal structure.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ