Anh - Việt

Bản dịch của từ Parlour trong tiếng Việt

parlour

Noun

parlour (Noun)

/pˈɑɹlɚ/
/pˈɑɹləɹ/
AI

Nghĩa 01

Một phòng khách hoặc phòng ngồi trong nhà riêng, dùng để tiếp khách hoặc sinh hoạt chung.

A sitting room in a private house.

Ví dụ
Gia đình tôi tụ tập trong phòng khách mỗi Chủ nhật để ăn tối.My family gathers in the parlour every Sunday for dinner.
Chúng tôi không sử dụng phòng khách cho bất cứ điều gì khác ngoài thời gian gia đình.We do not use the parlour for anything other than family time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một căn phòng trong tòa nhà công cộng hoặc nhà lớn dùng để tiếp khách, đón người đến thăm.

A room in a public building for receiving guests.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng có một phòng khách lớn cho các buổi gặp gỡ xã hội.The community center has a large parlour for social gatherings.
Phòng khách không cho phép nhạc lớn trong các sự kiện.The parlour does not allow loud music during events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một cửa hàng hoặc doanh nghiệp chuyên cung cấp một loại hàng hóa hoặc dịch vụ cụ thể (ví dụ: tiệm, phòng dịch vụ).

A shop or business providing specified goods or services.

Ví dụ
Cửa hàng kem trên phố Main bán 20 hương vị mỗi mùa hè.The ice cream parlour on Main Street sells 20 flavors every summer.
Cửa hàng yêu thích của tôi không có lựa chọn thuần chay cho món tráng miệng.My favorite parlour does not offer vegan options for desserts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

Một phòng hoặc tòa nhà được trang bị để vắt sữa bò; nơi người chăn nuôi hoặc máy móc dùng để lấy sữa từ bò.

A room or building equipped for milking cows.

Ví dụ
Phòng vắt sữa tại trang trại Green Valley luôn sạch sẽ và thân thiện.The parlour at Green Valley Farm is always clean and welcoming.
Phòng vắt sữa không đủ chỗ cho tất cả các con bò.The parlour does not have enough space for all the cows.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của parlour (Noun)

SingularPlural

parlour

parlours

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh