Bản dịch của từ Parmesan trong tiếng Việt
Parmesan
Noun [U/C]

Parmesan(Noun)
pˈɑːmɪsən
ˈpɑrməsən
Ví dụ
Ví dụ
03
Một loại phô mai cứng hạt, được sản xuất từ sữa bò, thường được ủ ít nhất 12 tháng và nổi tiếng với hương vị đậm đà, thường được bào nhuyễn rắc lên các món ăn.
A hard granular cheese produced from cows milk typically aged for at least 12 months and known for its rich flavor and are often grated over dishes
Ví dụ
