Bản dịch của từ Periodogram trong tiếng Việt
Periodogram

Periodogram (Noun)
Một biểu đồ hoặc phương pháp trình bày dạng đồ họa dùng để phát hiện hoặc hiển thị tính tuần hoàn (tính chu kỳ) theo thời gian trong một dãy số liệu. Thường là đồ thị thể hiện kết quả phân tích điều hòa (phân tích thành phần dao động) giả sử các chu kỳ khác nhau, và biểu diễn cường độ hoặc khối lượng dao động theo từng giá trị chu kỳ.
A diagram or method of graphical representation which is designed to detect or display any periodicity usually with time in a set of measurements specifically one in which the results of harmonic analysis of the data performed on the assumption in turn of different periods of variation are plotted as a function of the period.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Periodogram là một công cụ thống kê dùng để phân tích tần số của tín hiệu, cho phép xác định cường độ và tần số các thành phần trong tín hiệu. Nó được xây dựng bằng cách ước lượng phổ của tín hiệu thông qua biến đổi Fourier. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này không có sự khác biệt đáng kể giữa Anh và Mỹ về từ viết hay cách phát âm, nhưng có thể có sự khác biệt nhỏ trong cách sử dụng trong các ngữ cảnh chuyên môn khác nhau.
Periodogram là một công cụ thống kê dùng để phân tích tần số của tín hiệu, cho phép xác định cường độ và tần số các thành phần trong tín hiệu. Nó được xây dựng bằng cách ước lượng phổ của tín hiệu thông qua biến đổi Fourier. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này không có sự khác biệt đáng kể giữa Anh và Mỹ về từ viết hay cách phát âm, nhưng có thể có sự khác biệt nhỏ trong cách sử dụng trong các ngữ cảnh chuyên môn khác nhau.
