Bản dịch của từ Periodogram trong tiếng Việt

Periodogram

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Periodogram(Noun)

pˌɛɹioʊdˈɑɹɨɡəm
pˌɛɹioʊdˈɑɹɨɡəm
01

Một biểu đồ hoặc phương pháp trình bày dạng đồ họa dùng để phát hiện hoặc hiển thị tính tuần hoàn (tính chu kỳ) theo thời gian trong một dãy số liệu. Thường là đồ thị thể hiện kết quả phân tích điều hòa (phân tích thành phần dao động) giả sử các chu kỳ khác nhau, và biểu diễn cường độ hoặc khối lượng dao động theo từng giá trị chu kỳ.

A diagram or method of graphical representation which is designed to detect or display any periodicity usually with time in a set of measurements specifically one in which the results of harmonic analysis of the data performed on the assumption in turn of different periods of variation are plotted as a function of the period.

周期图,用于显示数据的周期性。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh