Bản dịch của từ Peritoneal cavity trong tiếng Việt
Peritoneal cavity
Noun [U/C]

Peritoneal cavity(Noun)
pˌɛɹitoʊnˈiəl kˈævəti
pˌɛɹitoʊnˈiəl kˈævəti
Ví dụ
02
Một thuật ngữ giải phẫu chỉ không gian nội bộ lớn hơn của cơ thể chứa các cơ quan khác nhau, bao gồm các cơ quan của hệ tiêu hóa và sinh sản.
An anatomical term referring to the larger internal cavity of the body which houses various organs, including those of the digestive and reproductive systems.
Ví dụ
03
Một không gian tiềm tàng mà, trong các tình trạng bệnh lý, có thể tích tụ chất lỏng, dẫn đến các tình trạng như cổ trướng.
A potential space that, under pathological conditions, can accumulate fluids, leading to conditions such as ascites.
Ví dụ
