Bản dịch của từ Pessimistic investment trong tiếng Việt

Pessimistic investment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pessimistic investment(Noun)

pˌɛsɪmˈɪstɪk ɪnvˈɛstmənt
ˌpɛsəˈmɪstɪk ˌɪnˈvɛstmənt
01

Những quyết định đầu tư được đưa ra khi có cái nhìn tiêu cực về nền kinh tế hoặc các tài sản cụ thể.

Investment decisions made under a negative outlook on the economy or specific assets

Ví dụ
02

Một cách tiếp cận tài chính dự đoán những xu hướng thị trường bất lợi và tập trung vào việc bảo vệ vốn thay vì tìm kiếm lợi nhuận cao.

A financial approach that anticipates adverse market trends and focuses on protecting capital rather than seeking high returns

Ví dụ
03

Một chiến lược đầu tư được đặc trưng bởi niềm tin rằng điều kiện thị trường sẽ xấu đi, dẫn đến khả năng thua lỗ.

An investment strategy characterized by a belief that market conditions will worsen leading to potential losses

Ví dụ