Bản dịch của từ Petty premise trong tiếng Việt

Petty premise

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Petty premise(Noun)

pˈɛti prˈɛmaɪz
ˈpɛti ˈprɛmaɪz
01

Một tài sản hoặc mảnh đất gắn liền với một mục đích sử dụng cụ thể.

A property or piece of land that is associated with a particular use

Ví dụ
02

Một tuyên bố hoặc ý tưởng là cơ sở cho một kết luận, một giả định được đưa ra nhằm phục vụ cho lập luận.

A statement or idea that is the basis for a conclusion an assumption made for arguments sake

Ví dụ
03

Một khía cạnh cơ bản của một lập luận thường được coi là một điểm nhỏ hoặc không đáng kể.

A foundational aspect of an argument often seen as a minor or insignificant point

Ví dụ