poaches
poaches (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Lấy cắp hoặc chiếm đoạt ý tưởng, kế hoạch của người khác (như dùng ý tưởng, kế hoạch của người khác rồi trình bày như của mình).
Lấy cắp hoặc chiếm đoạt ý tưởng, kế hoạch của người khác (như dùng ý tưởng, kế hoạch của người khác rồi trình bày như của mình).
To take or appropriate someones ideas or plans.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Săn bắt trái phép động vật hoang dã (thú rừng hoặc cá) trên đất hoặc vùng nước không thuộc quyền sở hữu của mình; nói chung là săn, bắt trộm những con mồi khi không được phép.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của poaches (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | poach |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | poached |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | poached |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | poaches |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | poaching |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "poaches" trong tiếng Anh thường được hiểu là hành động săn bắt, đánh bắt trái phép động vật hoặc cá trong môi trường tự nhiên, dẫn đến sự suy giảm dân số và đe dọa sự tồn tại của các loài này. Trong tiếng Anh British và American, từ này không có sự khác biệt đáng kể về mặt nghĩa và hình thức viết. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh nói, người Anh có thể nhấn mạnh âm "o" hơn, trong khi người Mỹ có xu hướng phát âm nhẹ nhàng hơn.