Anh - Việt

Bản dịch của từ Poaches trong tiếng Việt

poaches

Verb

poaches (Verb)

/pˈoʊtʃəz/
/pˈoʊtʃəz/
AI

Nghĩa 01 · Nấu trứng bằng cách luộc nhẹ trong nước đang sôi lăn tăn (không để nước sôi mạnh), thường để lòng đỏ chín mềm.

Nấu trứng bằng cách luộc nhẹ trong nước đang sôi lăn tăn (không để nước sôi mạnh), thường để lòng đỏ chín mềm.

To prepare an egg by cooking it in simmering water.

Ví dụ
Cô ấy luộc trứng cho bữa sáng mỗi sáng Chủ nhật.She poaches eggs for breakfast every Sunday morning.
Anh ấy hoàn toàn không luộc trứng trong tuần.He does not poach eggs at all during the week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Lấy cắp hoặc chiếm đoạt ý tưởng, kế hoạch của người khác (như dùng ý tưởng, kế hoạch của người khác rồi trình bày như của mình).

Lấy cắp hoặc chiếm đoạt ý tưởng, kế hoạch của người khác (như dùng ý tưởng, kế hoạch của người khác rồi trình bày như của mình).

To take or appropriate someones ideas or plans.

Ví dụ
Nhiều công ty lấy ý tưởng từ các startup để cải thiện sản phẩm.Many companies poach ideas from startups to improve their products.
Các tập đoàn công nghệ không lấy ý tưởng từ các doanh nghiệp nhỏ.Tech giants do not poach ideas from small businesses.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Săn bắt trái phép động vật hoang dã (thú rừng hoặc cá) trên đất hoặc vùng nước không thuộc quyền sở hữu của mình; nói chung là săn, bắt trộm những con mồi khi không được phép.

Săn bắt trái phép động vật hoang dã (thú rừng hoặc cá) trên đất hoặc vùng nước không thuộc quyền sở hữu của mình; nói chung là săn, bắt trộm những con mồi khi không được phép.

To illegally hunt or catch game or fish on land that is not ones own.

Ví dụ
Nhiều người săn trộm động vật trong các vườn quốc gia Việt Nam để kiếm lợi.Many people poach animals in Vietnam's national parks for profit.
Săn trộm không giúp bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng như tê giác Java.Poaching does not help protect endangered species like the Javan rhino.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của poaches (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

poach

V2

Quá khứ đơn

Past simple

poached

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

poached

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

poaches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

poaching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh