Bản dịch của từ Point guard trong tiếng Việt

Point guard

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Point guard(Noun)

pˈɔɪnt ɡˈɜːd
ˈpɔɪnt ˈɡɝd
01

Người cầm bóng chủ yếu và là người tổ chức lối chơi trong một đội bóng rổ, thường có trách nhiệm phân phối bóng và điều phối các pha tấn công.

The primary ball handler and playmaker on a basketball team typically responsible for distributing the ball and orchestrating the offense

Ví dụ
02

Một cầu thủ bóng rổ phòng ngự đứng gần những cầu thủ tấn công đối phương để ngăn chặn cơ hội ghi điểm

A defensive basketball player who positions themselves near the opponents offensive players to prevent scoring opportunities

Ví dụ
03

Một cầu thủ trong trận bóng rổ người điều khiển bóng lên sân và thiết lập các pha chơi cho đội

A player in a basketball game who brings the ball up the court and sets up plays for the team

Ví dụ