Bản dịch của từ Point guard trong tiếng Việt
Point guard
Noun [U/C]

Point guard(Noun)
pˈɔɪnt ɡˈɜːd
ˈpɔɪnt ˈɡɝd
01
Người cầm bóng chủ yếu và là người tổ chức lối chơi trong một đội bóng rổ, thường có trách nhiệm phân phối bóng và điều phối các pha tấn công.
The primary ball handler and playmaker on a basketball team typically responsible for distributing the ball and orchestrating the offense
Ví dụ
Ví dụ
