Bản dịch của từ Potential source trong tiếng Việt

Potential source

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Potential source(Noun)

pətˈɛnʃəl sˈɔɹs
pətˈɛnʃəl sˈɔɹs
01

Năng lực tiềm ẩn hoặc khả năng phát triển, phát triển hoặc xuất hiện.

The inherent ability or capacity for growth, development, or coming into existence.

潜力 - (指)内在的、尚未完全发挥出来的能力或可能性

Ví dụ
02

Một người hoặc điều gì đó có khả năng phát triển thành một cái gì đó trong tương lai.

A person or thing that has the capability to develop into something in the future.

潜力股 - 指具有未来发展潜力的股票或事物

Ví dụ
03

Khả năng xảy ra hoặc trở thành sự thật; khả năng cho một trạng thái nhất định.

The possibility of something happening or being true; the potentiality for a certain state.

潜力 - 某事物发生或成为事实的可能性;指达到某种状态的潜在能力

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh