Anh - Việt

Bản dịch của từ Precession trong tiếng Việt

precession

Noun

precession (Noun)

/pɹisˈɛʃn̩/
/pɹisˈɛʃn̩/
AI

Nghĩa 01

Chuyển động chậm của trục quay của một vật đang quay xung quanh một trục khác do một mô-men (lực gây quay) tác dụng làm thay đổi hướng của trục ban đầu. Hiện tượng này thấy rõ khi đầu cột của một con quay hoặc con quay hồi chuyển (gyroscope) vẽ một vòng tròn nhỏ chậm rãi.

The slow movement of the axis of a spinning body around another axis due to a torque (such as gravitational influence) acting to change the direction of the first axis. It is seen in the circle slowly traced out by the pole of a spinning gyroscope.

Ví dụ
Sự tiền độ của ý kiến giữa thanh niên rất rõ ràng.The precession of opinions among the youth is noticeable.
Sự tiền độ của xu hướng trong ngành công nghiệp thời trang ảnh hưởng đến lựa chọn của người tiêu dùng.The precession of trends in fashion industry impacts consumer choices.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh