Bản dịch của từ Precession trong tiếng Việt

Precession

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Precession(Noun)

pɹisˈɛʃn̩
pɹisˈɛʃn̩
01

Chuyển động chậm của trục quay của một vật đang quay xung quanh một trục khác do một mô-men (lực gây quay) tác dụng làm thay đổi hướng của trục ban đầu. Hiện tượng này thấy rõ khi đầu cột của một con quay hoặc con quay hồi chuyển (gyroscope) vẽ một vòng tròn nhỏ chậm rãi.

The slow movement of the axis of a spinning body around another axis due to a torque (such as gravitational influence) acting to change the direction of the first axis. It is seen in the circle slowly traced out by the pole of a spinning gyroscope.

旋转物体轴线的缓慢运动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ