Bản dịch của từ Preempt trong tiếng Việt

Preempt

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Preempt(Verb)

pɹiˈɛmpt
pɹˈiɛmpt
01

(ngoại động từ) Lấy trước, chiếm đoạt hoặc chiếm chỗ trước người khác; làm trước để ngăn người khác làm hoặc để đảm bảo quyền sử dụng/kiểm soát.

Transitive To appropriate first.

先占,抢先

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Động từ: mua (đất, tài sản) trước người khác theo quyền ưu tiên (quyền mua trước), thường vì người đó đã chiếm giữ hoặc sử dụng tài sản đó trước, nên được phép mua lại trước khi người khác mua.

Transitive To secure land etc by the right of preemption purchasing before others eg land because one already occupies it.

优先购买权

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(ngoại động từ) Chiếm chỗ hoặc thay thế vị trí của cái gì bằng cách có quyền ưu tiên cao hơn; làm cho cái khác bị lấn át hoặc mất quyền trước.

Transitive To displace or take the place of by having higher precedence etc.

优先占据或替代

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Preempt (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Preempt

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Preempted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Preempted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Preempts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Preempting

Preempt(Noun)

primpt
primpt
01

Trong trò chơi bài bridge, “a preempt” là một nước chào (bid) có tính phòng ngừa, nghĩa là người chơi mở cuộc với một mức chào cao hơn bình thường để ngăn đối thủ có cơ hội chào và tìm hợp đồng tốt hơn. Mục đích là làm giảm không gian chào của đối phương, dù hợp đồng của mình có thể không mạnh quá mức.

Bridge A preemptive bid.

预防性出价

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ