Bản dịch của từ Price slash trong tiếng Việt

Price slash

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Price slash(Noun)

prˈaɪs slˈæʃ
ˈpraɪs ˈsɫæʃ
01

Hành động giảm giá hàng hóa thường nhằm thu hút sự chú ý của người tiêu dùng.

The act of lowering the price of goods often to make them more appealing to consumers

Ví dụ
02

Sự giảm giá đáng kể hoặc giảm đi trong chi phí của một sản phẩm hoặc dịch vụ.

A significant reduction or decrease in the cost of a product or service

Ví dụ
03

Một sự giảm giá mạnh mẽ thường nhằm mục đích tăng doanh số hoặc thị phần.

A dramatic cut in pricing usually for the purpose of increasing sales or market share

Ví dụ