Anh - Việt

Bản dịch của từ Propositions trong tiếng Việt

propositions

Noun

propositions (Noun)

/pɹɑpəzˈɪʃnz/
/pɹɑpəzˈɪʃnz/
AI

Nghĩa 01 · Một câu khẳng định hoặc phát biểu bày tỏ ý kiến, phán đoán hoặc quan điểm về điều gì đó.

Một câu khẳng định hoặc phát biểu bày tỏ ý kiến, phán đoán hoặc quan điểm về điều gì đó.

a statement or assertion that expresses a judgment or opinion.

Ví dụ
Nhiều đề xuất về biến đổi khí hậu đã được thảo luận tại hội nghị xã hội.Many propositions about climate change were discussed at the social conference.
Ít đề xuất về giảm nghèo đã được ủy ban chấp nhận.Few propositions on poverty alleviation were accepted by the committee.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của propositions (Noun)

SingularPlural

proposition

propositions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh