Bản dịch của từ Pueblo trong tiếng Việt

Pueblo

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pueblo(Adjective)

ˈpwɛ.bloʊ
ˈpwɛ.bloʊ
01

Thuộc về người Pueblo hoặc văn hóa của họ (Pueblo là các nhóm bản địa ở vùng Tây Nam nước Mỹ, nổi tiếng với kiến trúc nhà đất nung và truyền thống văn hóa riêng).

Relating to or denoting the Pueblo or their culture.

Ví dụ

Pueblo(Noun)

pwˈɛbloʊ
pwˈɛbloʊ
01

Thuật ngữ chỉ một thành viên của các dân tộc bản địa Bắc Mỹ sống trong các làng nhà đất nung gọi là pueblo, chủ yếu ở vùng New Mexico và Arizona (ví dụ: người Hopi).

A member of any of various North American peoples including the Hopi occupying pueblo settlements chiefly in New Mexico and Arizona.

Ví dụ
02

Một khu định cư của người Ấn Độ bản địa ở miền tây nam nước Mỹ, đặc biệt là những ngôi làng có nhà đất sét (adobe) nhiều tầng được xây bởi người Pueblo.

A North American Indian settlement of the southwestern US especially one consisting of multistoreyed adobe houses built by the Pueblo people.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh