Anh - Việt

Bản dịch của từ Punishes trong tiếng Việt

punishes

Verb

punishes (Verb)

/pˈʌnɪʃəz/
/pˈʌnɪʃəz/
AI

Nghĩa 01

Áp đặt hình phạt hoặc trừng phạt lên ai đó để trả đũa vì đã phạm lỗi, đặc biệt là vi phạm pháp luật hoặc quy tắc đạo đức.

Inflict a penalty or sanction on someone as retribution for an offense especially a transgression of a legal or moral code.

Ví dụ
Tòa án trừng phạt những kẻ vi phạm để duy trì trật tự xã hội.The court punishes offenders to maintain social order and justice.
Xã hội không trừng phạt mọi người vì những sai lầm nhỏ trong cuộc sống.Society does not punishes people for minor mistakes in their lives.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của punishes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

punish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

punished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

punished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

punishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

punishing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh