Bản dịch của từ Quasar trong tiếng Việt

Quasar

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quasar(Noun)

kwˈeɪzɑɹ
kwˈeɪzɑɹ
01

Một thiên thể khổng lồ và cực kỳ xa xôi, phát ra lượng năng lượng đặc biệt lớn và thường có hình ảnh giống như một ngôi sao trong kính viễn vọng. Có ý kiến cho rằng các chuẩn tinh chứa các lỗ đen khổng lồ và có thể đại diện cho một giai đoạn trong quá trình tiến hóa của một số thiên hà.

A massive and extremely remote celestial object emitting exceptionally large amounts of energy and typically having a starlike image in a telescope It has been suggested that quasars contain massive black holes and may represent a stage in the evolution of some galaxies.

Ví dụ

Dạng danh từ của Quasar (Noun)

SingularPlural

Quasar

Quasars

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh