Bản dịch của từ Ramage trong tiếng Việt

Ramage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ramage(Noun)

ɹˈæmɪdʒ
ɹˈæmɪdʒ
01

Tên gọi chỉ một loại máy in (thường làm bằng gỗ) hoặc một bộ phận của máy in do Adam Ramage thiết kế. Đây là tên riêng cho kiểu máy in lịch sử.

Attributive Designating a (usually wooden) printing press, or part of one, designed by Adam Ramage.

Ví dụ
02

“Ramage” chỉ các cành cây hoặc tổng thể các cây; từ này hiện đã cổ và hiếm khi dùng.

The branches of a tree; trees collectively. Now archaic and rare.

Ví dụ
03

Trong nhân học văn hóa (nhất là nghiên cứu các dân tộc Thái Bình Dương): một nhóm dòng dõi theo quan hệ họ hàng song tuyến (cognatic), tức nhóm dựa trên tổ tiên mà thành viên có thể theo dòng cha hoặc mẹ; hoặc hệ thống các nhóm dòng dõi được xếp hạng trong cộng đồng.

Cultural Anthropology. In Polynesian ethnography: a cognatic descent group; a system of ranked descent groups.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh