Anh - Việt

Bản dịch của từ Raspberry trong tiếng Việt

raspberry

Noun

raspberry (Noun)

/ɹˈæsbɛɹi/
/ɹˈæzbɛɹi/
AI

Nghĩa 01

Một loại cây mọc quả mâm xôi; cây mâm xôi có thân cao, cứng và thường có gai, cho những quả nhỏ mọng màu đỏ (hoặc các màu khác) gọi là mâm xôi.

The plant which yields the raspberry forming tall stiff prickly stems or canes.

Ví dụ
Cây mâm xôi phát triển tốt ở những nơi nắng và đất màu mỡ.Raspberry bushes grow well in sunny locations with rich soil.
Một số người không thích vị chua của mâm xôi.Some people dislike the taste of raspberries due to their tartness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một màu đỏ hồng đậm, pha giữa đỏ và hồng, giống màu quả mâm xôi (raspberry).

A deep reddishpink colour.

Ví dụ
Chiếc váy của cô ấy có màu đỏ mâm xôi tuyệt đẹp tại bữa tiệc.Her dress was a beautiful raspberry color at the party.
Màu đỏ mâm xôi hoàn toàn không phù hợp với làn da của anh ấy.The raspberry color did not suit his complexion at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một tiếng phát ra bằng lưỡi và môi để thể hiện sự chế giễu, khinh bỉ hoặc mỉa mai (thường là âm “phì” hoặc tiếng huýt còi chói tai do thè lưỡi ra giữa môi).

A sound made with the tongue and lips expressing derision or contempt.

Ví dụ
Cô ấy quay mắt và thổi một tiếng 'phồng' vào bình luận thô lỗ.She rolled her eyes and blew a raspberry at the rude comment.
Anh ấy không bao giờ sử dụng tiếng 'phồng' trong bài phát biểu vì anh ấy thấy chúng không tôn trọng.He never uses raspberries in his speeches as he finds them disrespectful.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

Một loại quả mềm, ăn được, giống họ dâu tằm, có nhiều múi nhỏ màu đỏ hồng (hoặc đỏ), ăn ngọt hơi chua. Thường gọi là quả mâm xôi.

An edible soft fruit related to the blackberry consisting of a cluster of reddishpink drupelets.

Ví dụ
Cô ấy hái một quả dâu chín từ cây.She picked a ripe raspberry from the bush.
Anh ấy không thích hương vị của dâu trong món tráng miệng.He doesn't like the taste of raspberry in desserts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của raspberry (Noun)

SingularPlural

raspberry

raspberries

Kết hợp từ của raspberry (Noun)

...OF RASPBERRIES + raspberryraspberry + NOUN
Kết hợp từ của raspberry
Collocation
Ví dụ

nước dâu

pint raspberry

Tôi đã đặt một pint kem dâu cho món tráng miệng.

I ordered a pint of raspberry ice cream for dessert.

gói dâu

punnet raspberry

Cô ấy đã mua một hộp dâu cho bữa tiệc.

She bought a punnet of raspberries for the party.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh