Anh - Việt

Bản dịch của từ Reach out (to someone) trong tiếng Việt

reach out (to someone)

PhraseVerb

reach out (to someone) (Phrase)

/ɹˈitʃ ˈaʊt tˈu sˈʌmwˌʌn/
/ɹˈitʃ ˈaʊt tˈu sˈʌmwˌʌn/
AI

Nghĩa 01

Cố gắng liên lạc hoặc tạo mối liên hệ với ai đó, thường để xin giúp đỡ, tìm sự hỗ trợ hoặc bắt chuyện.

To make an effort to communicate or establish a connection with someone especially when seeking help or support.

Ví dụ
Cô ấy luôn liên lạc với bạn bè khi cần lời khuyên.She always reaches out to her friends when she needs advice.
Anh ấy không bao giờ liên lạc với bạn cùng lớp để học nhóm.He never reaches out to his classmates for group study sessions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

reach out (to someone) (Verb)

/ɹˈitʃ ˈaʊt tˈu sˈʌmwˌʌn/
/ɹˈitʃ ˈaʊt tˈu sˈʌmwˌʌn/
AI

Nghĩa 01

Cố gắng liên lạc hoặc kết nối với ai đó (thường để hỏi thông tin, xin giúp đỡ, hoặc trao đổi).

To make an effort to communicate with someone

Ví dụ
Tôi sẽ liên lạc với Sarah để xin lời khuyên về kết nối.I will reach out to Sarah for advice on networking.
Họ đã không liên lạc với bạn bè trong sự kiện.They did not reach out to their friends during the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Duỗi tay hoặc cánh tay về phía trước để chạm vào, nắm lấy hoặc với tới một vật.

To extend ones hand or arm to touch or grasp something

Ví dụ
Tôi sẽ liên hệ với bạn Sarah để xin lời khuyên.I will reach out to my friend Sarah for advice.
Anh ấy không liên hệ với người khác trong các sự kiện xã hội.He does not reach out to others during social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Cố gắng liên lạc với ai đó để nhờ giúp đỡ hoặc xin hợp tác.

To attempt to contact someone for assistance or cooperation

Ví dụ
Tôi sẽ liên hệ với Sarah để xin giúp đỡ cho dự án của mình.I will reach out to Sarah for help with my project.
Họ đã không liên hệ với cộng đồng trong sự kiện đó.They did not reach out to the community during the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh