Bản dịch của từ Rebounding trong tiếng Việt

Rebounding

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rebounding (Verb)

ɹibˈaʊndɪŋ
ɹibˈaʊndɪŋ
01

Nảy trở lại sau khi đập vào bề mặt.

To bounce back after hitting a surface.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phục hồi hoặc lấy lại thứ đã mất.

To recover or regain something lost.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trở lại trạng thái hoặc điều kiện trước đó.

To return to a previous condition or state.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Rebounding (Noun)

01

Sự phục hồi hoặc trở lại trạng thái trước đó.

A recovery or return to a previous state.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động nảy trở lại sau khi chạm vào bề mặt.

The act of bouncing back after hitting a surface.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ