Bản dịch của từ Rebounding trong tiếng Việt

Rebounding

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rebounding(Noun)

01

Một trường hợp khi quả bóng bật trở lại, đặc biệt là trong các môn thể thao như bóng rổ.

An occasion when a ball rebounds especially in sports like basketball.

Ví dụ
02

Hành động nảy trở lại sau khi chạm vào bề mặt.

The act of bouncing back after hitting a surface.

Ví dụ
03

Sự phục hồi hoặc trở lại trạng thái trước đó.

A recovery or return to a previous state.

Ví dụ

Rebounding(Verb)

ɹibˈaʊndɪŋ
ɹibˈaʊndɪŋ
01

Nảy trở lại sau khi đập vào bề mặt.

To bounce back after hitting a surface.

Ví dụ
02

Phục hồi hoặc lấy lại thứ đã mất.

To recover or regain something lost.

Ví dụ
03

Trở lại trạng thái hoặc điều kiện trước đó.

To return to a previous condition or state.

Ví dụ

Dạng động từ của Rebounding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Rebound

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Rebounded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Rebounded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Rebounds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Rebounding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ