Anh - Việt

Bản dịch của từ Rebounding trong tiếng Việt

rebounding

NounVerb

rebounding (Noun)

AI

Nghĩa 01

Hành động nảy trở lại sau khi chạm vào bề mặt.

The act of bouncing back after hitting a surface.

Ví dụ
Sự phục hồi quan trọng để duy trì cuộc sống xã hội khỏe mạnh.Rebounding is important to maintain a healthy social life.
Thiếu sự phục hồi có thể dẫn đến cảm giác cô đơn.Lack of rebounding can lead to feelings of isolation and loneliness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Sự phục hồi hoặc trở lại trạng thái trước đó.

A recovery or return to a previous state.

Ví dụ
Hồi phục từ đại dịch, cộng đồng đoàn kết để hỗ trợ lẫn nhau.Rebounding from the pandemic, the community came together to support each other.
Sự hồi phục của thành phố rõ ràng qua số lượng hoạt động xã hội tăng lên.The city's rebounding was evident in the increased number of social activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

rebounding (Verb)

/ɹibˈaʊndɪŋ/
/ɹibˈaʊndɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Nảy trở lại sau khi đập vào bề mặt.

To bounce back after hitting a surface.

Ví dụ
Cô ấy luyện tập ném bóng rổ rebounding mỗi ngày.She practiced rebounding the basketball for hours every day.
Anh ấy không giỏi ném bóng rebounding trong trận đấu.He was not good at rebounding the ball during the game.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Phục hồi hoặc lấy lại thứ đã mất.

To recover or regain something lost.

Ví dụ
Sự tự tin của cô ấy trong việc nói trước công chúng đã phục hồi sau khi tham gia hội thảo.Her confidence in public speaking rebounded after attending the workshop.
Anh ấy không thể phục hồi từ sự xấu hổ sau bài thi nói IELTS của mình.He couldn't rebound from the embarrassment of his IELTS speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Trở lại trạng thái hoặc điều kiện trước đó.

To return to a previous condition or state.

Ví dụ
Tinh thần tự tin của Stacy đang phục hồi sau khi nhận phản hồi tích cực từ giáo viên của cô.Stacy's confidence is rebounding after receiving positive feedback from her teacher.
Sự thiếu giao tiếp xã hội có thể làm trở ngại cho việc phục hồi sau một thời kỳ cô lập.The lack of social interaction can hinder rebounding from a period of isolation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của rebounding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

rebound

V2

Quá khứ đơn

Past simple

rebounded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

rebounded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

rebounds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

rebounding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh