Anh - Việt
recessions
Noun
recessions (Noun)
/rɪsˈɛʃənz/
/rɪˈsɛʃənz/
AI
Ví dụ
Ở Brazil, Ana tạm nghỉ học hai lần để phục vụ các gia đình nghèo.In Brazil, Ana took two recessions from university to serve poor families.
Những lần Mark tạm rời công việc văn phòng không cải thiện kỹ năng xã hội của anh ấy.Mark's recessions from office work did not improve his social skills.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Hành động rút lui là quá trình lùi lại hoặc rút đi.
The action of receding the process of moving back or withdrawing
Ví dụ
Nghiên cứu xã hội ghi nhận sự suy giảm niềm tin công chúng sau các vụ bê bối.Social research records recessions of public trust after scandals.
Báo cáo không phát hiện sự thu hẹp hỗ trợ xã hội ở các gia đình Toronto.The report found no recessions of social support among Toronto families.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Suy thoái thường làm tăng thất nghiệp ở những người lao động trẻ tại Detroit.Recessions often increase unemployment among young workers in Detroit.
Các cuộc suy thoái không ảnh hưởng đến mọi gia đình như nhau trong các cuộc khủng hoảng y tế cộng đồng.Recessions do not affect every family equally during public health crises.
Từ tiếng Việt gần nghĩa