Bản dịch của từ Regional states trong tiếng Việt

Regional states

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Regional states(Noun)

rˈiːdʒənəl stˈeɪts
ˈridʒənəɫ ˈsteɪts
01

Các quốc gia có đặc điểm nhận diện văn hóa hoặc địa lý rõ rệt trong một cấu trúc chính trị lớn hơn.

States that are characterized by a distinct cultural or geographical identity within a larger political framework

Ví dụ
02

Một khu vực chính trị hoặc hành chính thuộc về một đơn vị lớn hơn, thường là một quốc gia.

A political or administrative region that is part of a larger entity typically a country

Ví dụ
03

Một đơn vị lãnh thổ trong một quốc gia đại diện cho một khu vực quản lý cụ thể.

A territorial division within a country representing a specific area of governance

Ví dụ