Bản dịch của từ Regulatory authority trong tiếng Việt

Regulatory authority

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Regulatory authority(Noun)

rˈɛɡjʊlˌeɪtərˌi ɔːθˈɒrɪti
ˈrɛɡjəɫəˌtɔri ˌɔˈθɔrəti
01

Quyền lực hoặc quyền hạn được trao cho một thực thể để ban hành các quy định hoặc chỉ thị quản lý hành vi của cá nhân hoặc tổ chức.

The power or authority vested in an entity to issue regulations or directives that govern the behavior of individuals or organizations

Ví dụ
02

Một cơ quan hoặc tổ chức chính phủ chịu trách nhiệm giám sát việc tuân thủ các luật và quy định trong một ngành hoặc lĩnh vực cụ thể.

A government agency or body responsible for overseeing compliance with laws and regulations in a specific industry or sector

Ví dụ
03

Một cơ quan chính thức thi hành luật và quy định liên quan đến an toàn công cộng, sức khỏe hoặc phúc lợi.

An official body that enforces laws and regulations related to public safety health or welfare

Ví dụ