Bản dịch của từ Relativists trong tiếng Việt

Relativists

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Relativists(Noun)

rɪlˈætɪvˌɪsts
ˈrɛɫətɪvɪsts
01

Một người tin rằng quan điểm không có chân lý hoặc giá trị tuyệt đối, mà chỉ có giá trị tương đối chủ quan dựa trên những sự khác biệt trong nhận thức và cân nhắc.

A person who believes that points of view have no absolute truth or validity having only relative subjective value according to differences in perception and consideration

Ví dụ
02

Một nhà triết học cho rằng kiến thức là tương đối và sự thật thay đổi dựa trên các bối cảnh hoặc quan điểm khác nhau

A philosopher who holds that knowledge is relative and that truth varies based on different contexts or perspectives

Ví dụ
03

Một người ủng hộ hoặc bênh vực chủ nghĩa tương đối, đặc biệt trong các lĩnh vực đạo đức, văn hóa hoặc tri thức.

An advocate or proponent of relativism particularly in ethics culture or knowledge

Ví dụ