Bản dịch của từ Released mass trong tiếng Việt
Released mass
Noun [U/C]

Released mass(Noun)
rɪlˈiːzd mˈæs
rɪˈɫizd ˈmæs
Ví dụ
02
Sự kiện hoặc hiện tượng vật chất được giải phóng.
The event or occurrence of material being set free
Ví dụ
03
Một khối lượng lớn hoặc số lượng vật liệu hoặc chất đã được thải ra, đặc biệt trong bối cảnh địa vật lý hoặc môi trường.
A large amount or quantity of material or substance that has been released especially in a geophysical or environmental context
Ví dụ
